Skip to content
Home Thông báo TB Tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2010 dành cho thí sinh đồng bằng sông Cửu Long
TB Tuyển sinh đào tạo trình độ tiến sĩ năm 2010 dành cho thí sinh đồng bằng sông Cửu Long PDF. In Email
Viết bởi Admin   
Chủ nhật, 18 Tháng 7 2010 00:00

THÔNG BÁO TUYỂN SINH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ NĂM 2010
DÀNH CHO THÍ SINH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG


- Thực hiện Quyết định số 889/QĐ-BGDĐT ngày 05 tháng 3 năm 2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc thông báo chỉ tiêu tuyển sinh sau đại học, đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp năm 2010;

- Căn cứ Quyết định số 542/Q-KHXH ngày 15/4/2010 của Chủ tịch Viện khoa học xã hội Việt Nam về việc giao chỉ tiêu tuyển sinh sau đại học năm 2010;

- Căn cứ Biên bản ký kết hợp tác ngày 20 tháng 5 năm 2010 giữa Viện Khoa học xã hội Việt Nam và Trường Đại học Trà Vinh về đào tạo và nghiên cứu khoa học;

- Nhằm đáp ứng nhu cầu đào tạo đội ngũ cán bộ làm công tác khoa học xã hội, phục vụ nhu cầu đào tạo nguồn nhân lực trình độ cao vùng đồng bằng sông Cửu Long và các tỉnh vùng Nam Bộ,

Thừa lệnh Chủ tịch Viện Khoa học xã hội Việt Nam, Học viện Khoa học xã hội thông báo tuyển sinh NCS đợt tháng 8 năm 2010 cho vùng đồng bằng sông Cửu Long như sau:

I. CÁC NGÀNH (CHUYÊN NGÀNH) TUYỂN SINH

1.1. Triết học

1. Lịch sử triết học, mã số: 62 22 80 01; 2. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử, mã số: 62 22 80 05; 3. Logic học, mã số: 62 22 80 10; 4. Mỹ học, mã số: 62 22 80 15; 5. Đạo đức học, mã số: 62 22 80 20; 6. Triết học trong các ngành khoa học, mã số: 62 22 80 25.

1.2. Luật học (Nhà nước và pháp luật)

1. Lý luận và Lịch sử nhà nước và pháp luật, mã số: 62 38 01 01; 2. Luật Hiến pháp, mã số: 62 38 10 01; 3. Luật Hành chính, mã số: 62 38 20 01; 4. Luật Kinh tế, mã số: 62 38 50 01; 5. Luật Hình sự, mã số: 62 38 40 01; 6. Tội phạm học và Điều tra tội phạm, mã số: 62 38 70 01.

1.3.Văn hóa học

Văn hóa dân gian, mã số: 62 31 70 05.

1.4. Xã hội học: Xã hội học, mã số 62 31 30 01.

1.5. Hán Nôm: Hán Nôm, mã số 62 22 40 01.

1.6. Khảo cổ học: Khảo cổ học, mã số: 62 22 60 01.

1.7. Ngôn ngữ học

1. Lý luận ngôn ngữ, mã số: 62 22 01 01; 2. Ngôn ngữ học ứng dụng, mã số: 62 22 01 05; 3. Ngôn ngữ học so sánh - đối chiếu, mã số: 62 22 01 10; 4. Ngôn ngữ so sánh - lịch sử, mã số: 62 22 01 15; 5. Việt ngữ học, mã số: 62 22 01 20; 6.Ngôn ngữ học các dân tộc thiểu số, mã số: 62 22 01 25.

1.8. Văn học

1. Văn học Việt Nam, mã số: 62 22 34 01; 2.Lý luận văn học, mã số: 62 22 32 01; 3.Văn học dân gian, mã số: 62 22 36 01; 4.Văn học Nga, mã số: 62 22 30 01; 5.Văn học Trung Quốc, mã số: 62 22 30 05. 6. Văn học Anh, mã số 62 22 30 01; 7. Văn học Pháp, mã số: 62 22 30 15; 8. Văn học Bắc Mỹ, mã số: 62 22 30 20.

1.9. Kinh tế học

1. Kinh tế chính trị, mã số: 62 31 01 01; 2. Quản lý kinh tế, mã số: 62 34 01 01; 3. Kinh tế công nghiệp, mã số: 62 31 09 01; 4. Kinh tế phát triển, mã số: 62 31 05 01.

1.10. Kinh tế thế giới và Quan hệ quốc tế

Kinh tế thế giới và Quan hệ kinh tế quốc tế, mã số: 62 31 07 01.

1.11. Sử học

1. Lịch sử Việt Nam Cổ đại và Trung đại, mã số: 62 22 54 01; 2. Lịch sử Việt Nam Cận đại và Hiện đại, mã số: 62 22 54 05; 3. Lịch sử thế giới Cận đại và Hiện đại, mã số: 62 22 50 05.

1.12. Tâm lý học

1. Tâm lý học đại cương, mã số: 62 31 80 01; 2. Tâm lý học chuyên ngành, mã số: 62 31 80 05.

1.13. Dân tộc học và Nhân học

1. Nhân học văn hoá, mã số: 62 31 65 01; 2. Nhân học xã hội, mã số: 62 31 62 01; 3. Dân tộc học, mã số: 62 22 70 01.

1.14. Tôn giáo học: Tôn giáo học, mã số: 62 22 60 01

1.15. Đông Nam Á học: Lịch sử thế giới Cận đại và Hiện đại (chuyên về Lịch sử Đông Nam Á Cận đại và Hiện đại), mã số: 62 22 50 05.

II. HÌNH THỨC, THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO

2.1. Hình thức và thời gian đào tạo

+ Hình thức đào tạo tập trung: thời gian đào tạo đối với người có bằng Thạc sĩ là 3 năm tập trung liên tục.

+ Hình thức đào tạo không tập trung: thời gian đào tạo không tập trung đối với người có bằng Thạc sĩ là 4 năm, trong đó có ít nhất là 12 tháng tập trung liên tục để thực hiện đề tài nghiên cứu.

2.2. Địa điểm tổ chức đào tạo

Các lớp nghiên cứu sinh (kể cả chính qui tập trung và không tập trung) được tổ chức học tập tại Trường Đại học Trà Vinh, số 126, Quốc lộ 53, phường 5 Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

III. CHỈ TIÊU TUYỂN SINH

Chỉ tiêu tuyển sinh dành cho thí sinh vùng đồng bằng sông Cửu Long được tính trong tổng chỉ tiêu chung của Viện năm 2010 và sẽ được phân bổ sau khi thi và xét tuyển cho vùng đồng bằng sông Cửu Long.

IV. ĐIỀU KIỆN DỰ TUYỂN

Người dự tuyển đào tạo trình độ Tiến sĩ phải có các điều kiện sau đây:

a) Có bằng Thạc sĩ phù hợp với chuyên ngành dự tuyển. Trường hợp chưa có bằng Thạc sĩ thì phải có bằng tốt nghiệp đai học hệ chính qui loại khá trở lên phù hợp với chuyên ngành đăng ký dự tuyển.

b) Có một bài luận về dự định nghiên cứu, trong đó trình bày rõ ràng các nội dung sau:

- Đề tài hoặc lĩnh vực nghiên cứu của nghiên cứu sinh;

- Lý do chọn lĩnh vực nghiên cứu;

- Mục đích, nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài;

- Phương pháp nghiên cứu đề tài;

- Mục tiêu và mong muốn đạt được khi đăng ký đi học nghiên cứu sinh;

- Lý do lựa chọn cơ sở đào tạo là Học viện Khoa học xã hội;

- Kế hoạch thực hiện trong từng thời kỳ của thời gian đào tạo;

- Những kinh nghiệm, kiến thức, sự hiểu biết cũng như sự chuẩn bị của thí sinh trong vấn đề hay lĩnh vực nghiên cứu;

- Dự kiến việc làm sau khi tốt nghiệp;

- Đề xuất người hướng dẫn.

Lưu ý: Dự định đề tài nghiên cứu của thí sinh phải có xác nhận và chữ kí của người được đề xuất hướng dẫn. Đề tài nghiên cứu và người hướng dẫn được đề nghị nằm trong danh mục các hướng nghiên cứu và danh sách các nhà khoa học có thể nhận hướng dẫn nghiên cứu sinh của Viện Khoa học xã hội Việt Nam.

c) Có 02 thư giới thiệu của của hai nhà khoa học có chức danh khoa học Giáo sư, Phó Giáo sư hoặc có học vị tiến sĩ cùng chuyên ngành; hoặc 01 thư giới thiệu của một nhà khoa học có chức danh khoa học hoặc học vị tiến sĩ cùng chuyên ngành và 01 thư giới thiệu của Thủ trưởng trực tiếp đơn vị công tác của thí sinh.

Những người giới thiệu này có ít nhất 6 tháng công tác hoặc cùng hoạt động chuyên môn với thí sinh. Thư giới thiệu phải có nhận xét, đánh giá về năng lực và phẩm chất của người dự tuyển, cụ thể:

- Phẩm chất đạo đức, đặc biệt đạo đức nghề nghiệp;

- Năng lực hoạt động chuyên môn;

- Phương pháp làm việc;

- Khả năng nghiên cứu;

- Khả năng làm việc theo nhóm;

- Điểm mạnh và điểm yếu của người dự tuyển;

- Triển vọng phát triển về chuyên môn;

- Những nhận xét khác và mức độ ủng hộ, giới thiệu thí sinh làm nghiên cứu sinh.

d) Đạt một trong những điều kiện sau về trình độ ngoại ngữ:

+ Có bằng tốt nghiệp đại học, Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ trong và ngoài nước mà ngôn ngữ sử dụng trong đào tạo là tiếng Anh không qua phiên dịch.

+ Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy ngành tiếng Anh;

+ Có chứng chỉ TOEFL ITP 450, IBT 45 hoặc IELTS 4,5 trở lên hoặc tương đương trong thời hạn 2 năm kể từ ngày cấp chứng chỉ đến ngày nộp hồ sơ dự tuyển;

Trong trường hợp chưa đạt một trong những điều kiện nêu trên, thí sinh phải có chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh trình độ B hoặc một ngoại ngữ tương đương khác. Trong quá trình học tập, Học viện sẽ tổ chức học tập đề hoàn thành trình độ ngoại ngữ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

đ) Nộp đầy đủ hồ sơ dự tuyển, được xác nhận bởi cơ quan quản lý nhân sự (nếu là người đã có việc làm). Đối với người chưa có việc làm cần được địa phương nơi cư trú xác nhận nhân thân tốt và hiện không vi phạm pháp luật;

e) Cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo quy định của Học viện (đóng học phí; hoàn trả kinh phí với nơi đã cấp cho quá trình đào tạo nếu không hoàn thành luận án tiến sĩ);

g) Đủ sức khỏe để học tập và công tác.

V. HÌNH THỨC TUYỂN SINH

Xét tuyển nghiên cứu sinh

Việc xét tuyển nghiên cứu sinh được tiến hành thông qua đánh giá hồ sơ dự tuyển, kết quả học tập ở trình độ đại học, thạc sĩ; trình độ ngoại ngữ; thành tích nghiên cứu khoa học đã có; kinh nghiệm hoạt động chuyên môn; chất lượng bài luận về dự định nghiên cứu; ý kiến nhận xét đánh giá và ủng hộ thí sinh trong hai thư giới thiệu.

VI. HỒ SƠ TUYỂN SINH

6.1. Hồ sơ dự tuyển nghiên cứu sinh gồm có:

1. Đơn đăng ký dự tuyển nghiên cứu sinh (theo mẫu);

2. Công văn cử đi dự tuyển của cơ quan quản lý;

3. Sơ yếu lý lịch tự thuật;

4. Bản sao bằng và bảng điểm tốt nghiệp đại học (có chứng thực);

5. Bản sao bằng và bảng điểm thạc sĩ (có chứng thực);

6. Bản sao các văn bằng, chứng chỉ khác (nếu có);

7. 08 bản sao các bài báo cáo khoa học đã công bố (nếu có) gồm: trang bìa, trang mục lục và toàn bộ bài báo khoa học, có bảng kê khai danh mục ở trang sau bìa lót);

8. 02 thư giới thiệu của 02 nhà khoa học (hoặc 01 thư của 01 nhà khoa học và 01 thư của Thủ trưởng trực tiếp đơn vị công tác của thí sinh);

9. 01 bản gốc và 07 bản sao bài luận về dự định nghiên cứu của thí sinh (theo mẫu);

10. Bản sao có chứng thực các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có);

11. Các giấy tờ xác định thâm niên nghề nghiệp;

12. 01 bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với quá trình đào tạo theo qui định (theo mẫu);

13. Giấy chứng nhận đủ sức khỏe của bệnh viện đa khoa;

14. 06 ảnh 4 x 6 cho vào phong bì ghi rõ họ tên;

15. 05 phong bì có dán tem và ghi rõ địa chỉ liên hệ của thí sinh.

6.2. Phát hành và nộp hồ sơ

Hồ sơ dự tuyển NCS do Học viện Khoa học xã hội phát hành, giao cho trường Đại học Trà Vinh chuyển cho các thí sinh vùng đồng bằng sông Cửu Long.

- Thời gian phát hành: Từ ngày 30 tháng 06 năm 2010.

- Nhận hồ sơ: Từ ngày15 tháng 7 đến ngày 20 tháng 8 năm 2010 (Hồ sơ dự thi đã nộp không trả lại).

- Địa điểm phát hành và nhận hồ sơ: Phòng khoa học công nghệ và Đào tạo sau đại học, Trường Đại học Trà Vinh, số 126, Quốc lộ 53, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. ĐT số 074 3855613 (111).

VII. ĐỊA ĐIỂM, THỜI GIAN HƯỚNG DẪN ÔN TẬP VÀ TUYỂN SINH

7.1. Địa điểm

Địa điểm xét tuyển của các tỉnh vùng đồng bằng sông Cửu Long đều được tổ chức tại trường Đại học Trà Vinh, số 126, Quốc lộ 53, Phường 5, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.

7.2. Thời gian

- Thời gian giải đáp thắc mắc tuyển sinh nghiên cứu sinh vùng đồng bằng sông Cửu Long (nếu thí sinh có nhu cầu) được thực hiện từ ngày 10 đến ngày 20 tháng 8 năm 2010.

- Thời gian tuyển sinh được tổ chức vào tháng 9 năm 2010.

VIII. KINH PHÍ

8.1. Lệ phí đăng ký tuyển sinh: 100.000 đồng

8.2. Lệ phí tuyển sinh:

- Lệ phí xét tuyển sinh nghiên cứu sinh: 2.000.000 đồng.

Các thí sinh được miễn thi môn ngoại ngữ, lệ phí tuyển sinh được giảm 100.000 đồng.

8.2. Kinh phí đào tạo: Cơ quan cử người đi học hoặc cá nhân học viên tự trang trải. Để biết thêm chi tiết, xin liên hệ với Phòng khoa học công nghệ và Đào tạo sau đại học, Trường Đại học Trà Vinh (theo địa chỉ và số điện thoại ở trên).

DANH SÁCH CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO PHÙ HỢP VÀ GẦN VỚI CHUYÊN NGÀNH DỰ THI, XÉT TUYỂN

STT

Ngành

Chuyên ngành
đào tạo SĐH

Mã số

Ngành đào tạo
đại học phù hợp

Ngành đào tạo

đại học gần

1

Triết học

1.1. Lịch sử Triết học

62 22 80 01

- Triết học -  Giáo dục công dân
- Giáo dục chính trị

-  Chính trị học

-  Cử nhân chính trị
- Chủ nghĩa xã hội khoa học
- Khoa học chính trị

- Sử - chính trị
- Lịch sử Đảng
- Xã hội học
- Tâm lý - giáo dục
- Hành chính học
- Giáo dục học
- Quản lý giáo dục
- Luật học
- Đông Phương học
- Văn hóa học
- Khoa học quản lý

1.2. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

62 22 80 05

1.3 Logic học

62 22 80 10

1.4. Mỹ học

62 22 80 15

1.5 Đạo đức học

62 22 80 20

1.6 . Triết học trong các ngành khoa học

62 22 80 25

2

Luật học
(Nhà nước
và Pháp luật)

2.1. Lý luận lịch sử Nhà nước và Pháp luật

62 38 01 01

2.2. Luật Hiến pháp

62 38 10 01

2.3. Luật Hành chính

62 38 20 01

2.4. Luật Kinh tế

62 38 50 01

2.5. Luật Hình sự

62 38 40 01

2.6. Tội phạm học và Điều tra tội phạm

62 38 70 01

3

Văn hóa học

Văn hóa dân gian

62 31 70 05

4

Xã hội học

Xã hội học

62 31 40 01

Xã hội học

- Triết học

- Chủ nghĩa xã hội khoa học

- Văn hóa học

- Đông phương học

- Kinh tế chính trị

- Chính trị học

- Lịch sử học

- Lịch sử

- Tâm lý học

- Nhân học

- Dân tộc học

5

Hán Nôm

Hán Nôm

62 22 40 01

6

Khảo cổ học

Khảo cổ học

62 22 60 01

Khảo cổ học

- Lịch sử

- Lịch sử Việt nam

- Lịch sử thế giới

- Lịch sử Đảng

- Bảo tồn, bảo tàng

- Địa chất

- Việt Nam học

- Văn hóa học

- Nhân học

-Hán Nôm

- Đông phương học

- Lưu trữ học

- Cử nhân chính trị

- Chính trị học

- Khoa học chính trị

7

Ngôn ngữ học

7.1. Lý luận ngôn ngữ

62 22 01 01

Ngôn ngữ học

- Văn học, Báo chí

- Ngữ văn Trung Quốc

- Ngữ văn Anh (Anh văn)

-
Ngữ văn Pháp (Phápvăn)

- Ngữ văn Nga (Nga văn)

- Ngữ văn Đức (Đức văn)

- Ngữ văn Nhật

7.2. Ngôn ngữ học ứng dụng

62 22 01 05

7.3. Ngôn ngữ học so sánh - đối chiếu

62 22 01 10

7.4. Ngôn ngữ so sánh - lịch sử

62 22 01 15

7.5. Việt ngữ học

62 22 01 20

7.6. Ngôn  ngữ học các dân tộc thiểu số

62 22 01 25

8

Văn học

8.1. Văn học Việt Nam

62 22 34 01

- Văn học

- Ngữ văn

-
Ngữ văn Việt Nam

-
Ngôn ngữ học

-
Hán Nôm

- Ngữ văn Trung Quốc


- Ngữ văn Anh (Anh văn)

- Ngữ văn Pháp (Pháp văn)

- Ngữ văn Nga (Nga văn)

- Ngữ văn Đức (Đức văn)

- Ngữ văn Nhật

- Ngôn ngữ và văn hóa phương Đông


- Văn hóa học, Văn hóa dân tộc, Văn hóa Quần chúng, Du lịch
, Lý luận mý thuật, Lý luận nghệ thuật, Lý luận Âm nhạc, Lý
luận sân khấu, Lý luận Điện ảnh

- Triết học

- Nhân học

- Đông phương học

- Đông Nam Á học

-
Báo chí học

8.2. Lý luận văn học

62 22 32 01

8.3 . Văn học dân gian

62 22 36 01

8.4. Văn học Nga

62 22 30 01

8.5. Văn học Trung Quốc

62 22 30 05

8.6. Văn học Anh

62 22 30 01

8.7. Văn học Pháp

62 22 30 15

8.8. Văn học Băc Mỹ

62 22 30 20

9

Kinh tế học

9.1. Kinh tế chính trị

62 31 01 01

9.2. Quản lý kinh tế

62 34 09 01

9.3. Kinh tế công nghiệp

62 31 09 01

9.4. Kinh tế phát triển

62 31 05 01

10

Kinh tế thế giới
và Quan hệ quốc tế

Kinh tế thế giới và Quan hệ quốc tế

62 31 07 01

11

Sử học

11.1. Lịch sử Việt Nam cổ đại và Trung đại

62 22 54 01

- Lịch sử

- Lịch sử Việt Nam

- Lịch sử thế giới

- Lịch sử Đảng

- Lưu trữ học

- Bảo tàng học

- Khảo cổ học

- Nhân học

- Chính trị học

- Cử nhân chính trị

- Khoa học chính trị

- Văn học

- Văn hóa học

- Báo chí

- Thư viện

- Giáo dục học

- Quan hệ quốc tế

- Đông phương học

- Việt Nam học

11.2. Lịch sử Việt Nam Cận đại và Hiện đại

62 22 54 05

11.3. Lịch sử Thế giới Cận đại và Hiện đại

62 22 50 05

12

Tâm lý học

12.1. Tâm lý học đại cương

62 31 80 01

12.2. Tâm lý học chuyên ngành

62 31 80 05

13

Dân tộc học
và Nhân học

13.1. Nhân học văn hóa

62 31 65 01

13.2. Nhân học xã hội

62 31 62 01

13.3. Dân tộc học

62 22 70 01

14

Tôn giáo học

Tôn giáo học

62 22 60 01

15

Đông Nam Á học

Lich sử thế giới Cận đại và Hiện đại (chuyên đề
Lịch sử Đông Nam Á Cận đại và Hiện đại)

62 22 50 05

-  Lịch sử

- Lịch sử Việt Nam

- Lịch sử thế giới

- Lịch sử Đảng

- Lưu trữ học

- Khảo cổ học

- Bảo tàng

- Nhân học

- Quan hệ quốc tế

- Việt Nam học

- Đông phương học

- Chính trị học

- Cử nhân chính trị

- Cử nhân chính trị

- Khoa học chính trị

- Văn hóa học

- Văn học

- Giáo dục học

Thông tin chi tiết về tuyển sinh Sau đại học vùng đồng bằng sông Cửu Long được cập nhật trên Website: http://www.tvu.edu.vn.
Lần cập nhật cuối lúc Thứ tư, 18 Tháng 8 2010 17:12
 

Tuyển sinh

dts

Người dùng

Thống kê

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay44
mod_vvisit_counterHôm qua1950
mod_vvisit_counterTuần này4623
mod_vvisit_counterTuần qua11149
mod_vvisit_counterTháng này8964
mod_vvisit_counterTháng qua59878
mod_vvisit_counterTừ 6/20062106049

Các trung tâm trực thuộc trường

 

Trung tâm CODT

Trung tâm CSP

TT Đào tạo liên kết

Trung tâm NIIT