Nông nghiệp (7620101)

Nông nghiệp (7620101)
Tổ hợp môn: A02 (Toán, Vật lí, Sinh học), B00 (Toán, Hóa học, Sinh học), D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh), D90 (Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh)

Kỹ năng nghề nghiệp

Kiến thức, kỹ năng về thuật nông nghiệp và trồng trọt

Tổ chức sản xuất nông nghiệp, kinh doanh trang trại và chuyển giao khoa học, công nghệ

Kỹ năng thực hiện các chương trình, dự án phát triển nông nghiệp có hiệu quả, đảm bảo tính bền vững

Kỹ năng nghiên cứu các giải pháp nâng cao đời sống và phát triển nông thôn. Dự báo xu hướng phát triển kinh tế – xã hội gắn nông nghiệp và nông thôn

Hoạch định, tổ chức, quản lí phát triển nông thôn ở lĩnh vực nông nghiệp ở nông thôn.

Cơ hội việc làm

Chuyên viên kỹ thuật nông nghiệp, tư vấn kỹ thuật trong lĩnh vực trồng trọt, phát triển nông thôn

Tự tổ chức sản xuất và quản lí các loại hình sản xuất, dịch vụ nông nghiệp

Chuyên viên nghiên cứu chuyên sâu về phát triển nông nghiệp nông thôn

Chuyên viên hoạch định, tổ chức thực hiện, đánh giá các chương trình, dự án phát triển nông thôn các cấp; chuyển giao thành khoa học kỹ thuật vào sản xuất

Làm việc ở các cơ quan quản lí nhà nước về lĩnh vực nông nghiệp, và ở các đơn vị tư vấn, tổ chức đoàn thể xã hội.