Quản lý thể dục thể thao (7810301)

Quản lý thể dục thể thao (7810301)
Tổ hợp môn: C19 (Ngữ văn, Lịch sử, GDCD), C14 (Ngữ văn, Toán, GDCD), C00 (Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý), D78 (Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh)

Kỹ năng nghề nghiệp

Trang bị kiến thức, kỹ năng quản lý tổ chức xã hội – nghề nghiệp về thể dục thể thao

Quản lý thể thao quần chúng, thể thao trường học và thể thao chuyên nghiệp thành tích cao

Tổ chức các sự kiện thể thao, kinh tế thể thao, marketing truyền thông thể thao.

Cơ hội việc làm

Làm việc tại các trung tâm TDTT, trường năng khiếu TDTT, trung tâm văn hóa, các phòng văn hóa và thông tin

Quản lý, điều hành hoạt động của câu lạc bộ TDTT, các đơn vị sự nghiệp, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ trong lĩnh vực TDTT

Giảng dạy thể dục tại các trường đại học, cao đẳng, trường nghề, trường trung học phổ thông.